TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allergia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/al.lerˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'allergia · số nhiều: le allergie

allergia nghĩa là dị ứng.

Nghĩa của allergia

Danh từ · giống cái

  1. Dị ứng.

Câu ví dụ với allergia

  • Io non ho allergie. Tôi không bị dị ứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5860726
  • Non ho allergie. Tôi không bị dị ứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2083919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allergy

Câu hỏi thường gặp

allergia nghĩa là gì?

allergia (danh từ) nghĩa là dị ứng.

allergia là giống đực hay giống cái?

allergia là danh từ giống cái: l'allergia, số nhiều le allergie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.