TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allenatore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/al.le.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'allenatore · số nhiều: gli allenatori

allenatore nghĩa là huấn luyện viên, người quản lý.

Nghĩa của allenatore

Danh từ · giống đực

  1. Huấn luyện viên.
  2. Người quản lý.

Dạng từ của allenatore

Giống cáiallenatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coach, manager, trainer

Câu hỏi thường gặp

allenatore nghĩa là gì?

allenatore (danh từ) nghĩa là huấn luyện viên, người quản lý.

allenatore là giống đực hay giống cái?

allenatore là danh từ giống đực: l'allenatore, số nhiều gli allenatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.