TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

platino

danh từ giống đực
/ˈpla.ti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il platino · số nhiều: i platini

platino nghĩa là bạch kim.

Nghĩa của platino

Danh từ · giống đực

  1. Bạch kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ platinum

Câu hỏi thường gặp

platino nghĩa là gì?

platino (danh từ) nghĩa là bạch kim.

platino là giống đực hay giống cái?

platino là danh từ giống đực: il platino, số nhiều i platini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.