TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

plotone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ploˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il plotone · số nhiều: i plotoni

plotone nghĩa là trung đội, tiểu đội.

Nghĩa của plotone

Danh từ · giống đực

  1. Trung đội, tiểu đội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plotone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ platoon; peloton, group

Câu hỏi thường gặp

plotone nghĩa là gì?

plotone (danh từ) nghĩa là trung đội, tiểu đội.

plotone là giống đực hay giống cái?

plotone là danh từ giống đực: il plotone, số nhiều i plotoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.