plotone
/ploˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il plotone · số nhiều: i plotoni
plotone nghĩa là trung đội, tiểu đội.
Nghĩa của plotone
Danh từ · giống đực
- Trung đội, tiểu đội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plotone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platoon; peloton, group
Câu hỏi thường gặp
plotone nghĩa là gì?
plotone (danh từ) nghĩa là trung đội, tiểu đội.
plotone là giống đực hay giống cái?
plotone là danh từ giống đực: il plotone, số nhiều i plotoni.