bobina
danh từ giống cái
/boˈbi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bobina · số nhiều: le bobine
bobina nghĩa là ống chỉ, suốt chỉ, suốt.
Nghĩa của bobina
Danh từ · giống cái
- Ống chỉ, suốt chỉ.
- Suốt.
- Cuộn cảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reel, bobbin, spool; electrical coil
Câu hỏi thường gặp
bobina nghĩa là gì?
bobina (danh từ) nghĩa là ống chỉ, suốt chỉ, suốt.
bobina là giống đực hay giống cái?
bobina là danh từ giống cái: la bobina, số nhiều le bobine.