TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bobina

danh từ giống cái
/boˈbi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bobina · số nhiều: le bobine

bobina nghĩa là ống chỉ, suốt chỉ, suốt.

Nghĩa của bobina

Danh từ · giống cái

  1. Ống chỉ, suốt chỉ.
  2. Suốt.
  3. Cuộn cảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reel, bobbin, spool; electrical coil

Câu hỏi thường gặp

bobina nghĩa là gì?

bobina (danh từ) nghĩa là ống chỉ, suốt chỉ, suốt.

bobina là giống đực hay giống cái?

bobina là danh từ giống cái: la bobina, số nhiều le bobine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.