TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anziché

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/an.t͡siˈke/ giọng máy của trình duyệt

anziché nghĩa là hơn là, thay vì.

Nghĩa của anziché

Liên từ

  1. Hơn là, thay vì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ rather than; instead of

Câu hỏi thường gặp

anziché nghĩa là gì?

anziché (liên từ) nghĩa là hơn là, thay vì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.