TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alquanto

/alˈkwan.to/ giọng máy của trình duyệt

alquanto nghĩa là hơi.

Nghĩa của alquanto

Phó từ

  1. Hơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alquanto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ an amount of; some
  • Đại từ an amount; some
  • Phó từ rather, somewhat; quite a bit

Câu hỏi thường gặp

alquanto nghĩa là gì?

alquanto (phó từ) nghĩa là hơi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.