TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alone

danh từ giống đực
/aˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alone · số nhiều: gli aloni

alone nghĩa là hào quang.

Nghĩa của alone

Danh từ · giống đực

  1. Hào quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ halo; glow

Câu hỏi thường gặp

alone nghĩa là gì?

alone (danh từ) nghĩa là hào quang.

alone là giống đực hay giống cái?

alone là danh từ giống đực: l'alone, số nhiều gli aloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.