TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parecchio

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/paˈrek.kjo/ giọng máy của trình duyệt

parecchio nghĩa là khá nhiều, nhiều, khá lâu.

Nghĩa của parecchio

Hạn định từ

  1. Khá nhiều, nhiều. (biên soạn)

Phó từ

  1. Khá nhiều, khá lâu. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parecchio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ quite a lot of, rather a lot of, a fair bit of; several, many, quite a few, quite a lot of
  • Phó từ really, rather, quite a lot, quite a bit, quite a long time, quite a while
  • Đại từ quite a lot, rather a lot, a fair bit; several, quite a lot, quite a few

Câu hỏi thường gặp

parecchio nghĩa là gì?

parecchio (hạn định từ, phó từ) nghĩa là khá nhiều, nhiều, khá lâu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.