TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

artista

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/arˈtis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'artista

artista nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.

Nghĩa của artista

Danh từ · cả hai giống

  1. Họa sĩ, nghệ sĩ.

Dạng từ của artista

Giống cái số nhiềuartiste

Câu ví dụ với artista

  • Io non so disegnare, però mia sorella è una grande artista. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802985
  • La maggior parte degli inquilini di questo edificio sono artisti. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7044645

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artist

Câu hỏi thường gặp

artista nghĩa là gì?

artista (danh từ) nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.

artista là giống đực hay giống cái?

artista là danh từ cả hai giống: l'artista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.