artista
đi với mạo từ: l'artista
artista nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.
Nghĩa của artista
Danh từ · cả hai giống
- Họa sĩ, nghệ sĩ.
Dạng từ của artista
| Giống cái số nhiều | artiste |
Câu ví dụ với artista
- Io non so disegnare, però mia sorella è una grande artista. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802985
- La maggior parte degli inquilini di questo edificio sono artisti. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7044645
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ artist
Câu hỏi thường gặp
artista nghĩa là gì?
artista (danh từ) nghĩa là họa sĩ, nghệ sĩ.
artista là giống đực hay giống cái?
artista là danh từ cả hai giống: l'artista.