TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pittura

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pitˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pittura · số nhiều: le pitture

pittura nghĩa là bức tranh, bức vẽ.

Nghĩa của pittura

Danh từ · giống cái

  1. Bức tranh, bức vẽ.

Cụm từ, thành ngữ với pittura

Câu ví dụ với pittura

  • So che hai un talento segreto per la pittura. Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483726
  • Tom pittura. Tom vẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6201930

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ painting

Câu hỏi thường gặp

pittura nghĩa là gì?

pittura (danh từ) nghĩa là bức tranh, bức vẽ.

pittura là giống đực hay giống cái?

pittura là danh từ giống cái: la pittura, số nhiều le pitture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.