pittura
đi với mạo từ: la pittura · số nhiều: le pitture
pittura nghĩa là bức tranh, bức vẽ.
Nghĩa của pittura
Danh từ · giống cái
- Bức tranh, bức vẽ.
Cụm từ, thành ngữ với pittura
- pittura a olio — Tranh sơn dầu.
- pittura rupestre — Tranh hang động.
Câu ví dụ với pittura
- So che hai un talento segreto per la pittura. Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483726
- Tom pittura. Tom vẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6201930
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painting
Câu hỏi thường gặp
pittura nghĩa là gì?
pittura (danh từ) nghĩa là bức tranh, bức vẽ.
pittura là giống đực hay giống cái?
pittura là danh từ giống cái: la pittura, số nhiều le pitture.