TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pittura a olio

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pittura a olio · số nhiều: le pitture a olio

pittura a olio nghĩa là tranh sơn dầu.

Nghĩa của pittura a olio

Danh từ · giống cái

  1. Tranh sơn dầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oil painting

Câu hỏi thường gặp

pittura a olio nghĩa là gì?

pittura a olio (danh từ) nghĩa là tranh sơn dầu.

pittura a olio là giống đực hay giống cái?

pittura a olio là danh từ giống cái: la pittura a olio, số nhiều le pitture a olio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.