pittura a olio
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pittura a olio · số nhiều: le pitture a olio
pittura a olio nghĩa là tranh sơn dầu.
Nghĩa của pittura a olio
Danh từ · giống cái
- Tranh sơn dầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil painting
Câu hỏi thường gặp
pittura a olio nghĩa là gì?
pittura a olio (danh từ) nghĩa là tranh sơn dầu.
pittura a olio là giống đực hay giống cái?
pittura a olio là danh từ giống cái: la pittura a olio, số nhiều le pitture a olio.