TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bollente

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bolˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

bollente nghĩa là sôi, nóng.

Cũng là một dạng biến đổi của bollire — Sôi.

Nghĩa của bollente

Tính từ

  1. Sôi.
  2. Nóng.

Dạng từ của bollente

Số nhiềubollenti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bollente

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ boiling, hot

Câu hỏi thường gặp

bollente nghĩa là gì?

bollente (tính từ) nghĩa là sôi, nóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.