TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bollire

/bolˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

bollire nghĩa là sôi.

Nghĩa của bollire

Động từ

  1. Sôi.

Chia động từ bollire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bollitoDanh động từ: bollendo

Hiện tại presente

  • io bollo
  • tu bolli
  • lui/lei bolle
  • noi bolliamo
  • voi bollite
  • loro bollono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bollito
  • tu hai bollito
  • lui/lei ha bollito
  • noi abbiamo bollito
  • voi avete bollito
  • loro hanno bollito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bollivo
  • tu bollivi
  • lui/lei bolliva
  • noi bollivamo
  • voi bollivate
  • loro bollivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bollii
  • tu bollisti
  • lui/lei bollì
  • noi bollimmo
  • voi bolliste
  • loro bollirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bollirò
  • tu bollirai
  • lui/lei bollirà
  • noi bolliremo
  • voi bollirete
  • loro bolliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bollirei
  • tu bolliresti
  • lui/lei bollirebbe
  • noi bolliremmo
  • voi bollireste
  • loro bollirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bolla
  • che tu bolla
  • che lui/lei bolla
  • che noi bolliamo
  • che voi bolliate
  • che loro bollano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bollissi
  • che tu bollissi
  • che lui/lei bollisse
  • che noi bollissimo
  • che voi bolliste
  • che loro bollissero

Mệnh lệnh imperativo

  • bolli! (tu)
  • bolla! (lei)
  • bolliamo! (noi)
  • bollite! (voi)
  • bollano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bollire

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bollire

  • Stiamo facendo bollire dell'acqua. Chúng tôi đang đun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13142130
  • Il bollitore sta bollendo. Ấm nước đang sôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boil, to brew

Câu hỏi thường gặp

bollire nghĩa là gì?

bollire (động từ) nghĩa là sôi.

Chia động từ bollire ở thì hiện tại thế nào?

io bollo, tu bolli, lui/lei bolle, noi bolliamo, voi bollite, loro bollono. Phân từ quá khứ: bollito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.