gelato
đi với mạo từ: il gelato · số nhiều: i gelati
gelato nghĩa là kem, đông, lạnh, lạnh lẽo.
Cũng là một dạng biến đổi của gelare — Đóng băng, đóng đá, đông đá.
Nghĩa của gelato
Danh từ · giống đực
- Kem.
Tính từ
- Đông.
- Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
Dạng từ của gelato
| Giống cái | gelata |
| Giống cái số nhiều | gelate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gelato
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với gelato
- Al mio amico piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688115
- Alla mia amica piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688116
- Anche io ho mangiato del gelato. Tôi cũng đã ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292407
- Io voglio mangiare del gelato. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457182
- Anche io mangiai del gelato. Tôi cũng đã ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292408
- A tutti piace il gelato. Mọi người đều thích kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292435
- Voglio mangiare del gelato. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457181
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ icy, frozen, very cold
- Danh từ ice cream, gelato
Câu hỏi thường gặp
gelato nghĩa là gì?
gelato (danh từ, tính từ) nghĩa là kem, đông, lạnh, lạnh lẽo.
gelato là giống đực hay giống cái?
gelato là danh từ giống đực: il gelato, số nhiều i gelati.