TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gelato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒeˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gelato · số nhiều: i gelati

gelato nghĩa là kem, đông, lạnh, lạnh lẽo.

Cũng là một dạng biến đổi của gelare — Đóng băng, đóng đá, đông đá.

Nghĩa của gelato

Danh từ · giống đực

  1. Kem.

Tính từ

  1. Đông.
  2. Lạnh, lạnh lẽo, nguội.

Dạng từ của gelato

Giống cáigelata
Giống cái số nhiềugelate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gelato

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với gelato

  • Al mio amico piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688115
  • Alla mia amica piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688116
  • Anche io ho mangiato del gelato. Tôi cũng đã ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292407
  • Io voglio mangiare del gelato. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457182
  • Anche io mangiai del gelato. Tôi cũng đã ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292408
  • A tutti piace il gelato. Mọi người đều thích kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292435
  • Voglio mangiare del gelato. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ icy, frozen, very cold
  • Danh từ ice cream, gelato

Câu hỏi thường gặp

gelato nghĩa là gì?

gelato (danh từ, tính từ) nghĩa là kem, đông, lạnh, lạnh lẽo.

gelato là giống đực hay giống cái?

gelato là danh từ giống đực: il gelato, số nhiều i gelati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.