TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gelo

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒɛ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gelo · số nhiều: i geli

gelo nghĩa là băng giá, rét.

Cũng là một dạng biến đổi của gelare — Đóng băng, đóng đá, đông đá.

Nghĩa của gelo

Danh từ · giống đực

  1. Băng giá.
  2. Rét.

Họ từ của gelo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intense cold; frost; cold weather; icy water; coldness (lack of enthusiasm etc.)

Câu hỏi thường gặp

gelo nghĩa là gì?

gelo (danh từ) nghĩa là băng giá, rét.

gelo là giống đực hay giống cái?

gelo là danh từ giống đực: il gelo, số nhiều i geli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.