gelosia
đi với mạo từ: la gelosia · số nhiều: le gelosie
gelosia nghĩa là ghen, lòng ghen tị.
Nghĩa của gelosia
Danh từ · giống cái
- Ghen, lòng ghen tị.
Câu ví dụ với gelosia
- Non sopporto la sua gelosia. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382282
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jealousy; shutter (of a Venetian blind)
Câu hỏi thường gặp
gelosia nghĩa là gì?
gelosia (danh từ) nghĩa là ghen, lòng ghen tị.
gelosia là giống đực hay giống cái?
gelosia là danh từ giống cái: la gelosia, số nhiều le gelosie.