TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gelosia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒe.loˈzi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gelosia · số nhiều: le gelosie

gelosia nghĩa là ghen, lòng ghen tị.

Nghĩa của gelosia

Danh từ · giống cái

  1. Ghen, lòng ghen tị.

Câu ví dụ với gelosia

  • Non sopporto la sua gelosia. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382282

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jealousy; shutter (of a Venetian blind)

Câu hỏi thường gặp

gelosia nghĩa là gì?

gelosia (danh từ) nghĩa là ghen, lòng ghen tị.

gelosia là giống đực hay giống cái?

gelosia là danh từ giống cái: la gelosia, số nhiều le gelosie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.