TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geloso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒeˈlo.zo/ giọng máy của trình duyệt

geloso nghĩa là ghen.

Nghĩa của geloso

Tính từ

  1. Ghen.

Dạng từ của geloso

Giống cái số ítgelosa
Giống đực số nhiềugelosi
Giống cái số nhiềugelose
So sánh nhấtgelosissimo

Câu ví dụ với geloso

  • Tu sei ancora geloso? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236576
  • Lei è ancora geloso? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236585
  • Sei ancora geloso? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236575
  • È ancora geloso? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236583
  • Tu sei ancora gelosa? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236579
  • Lei è ancora gelosa? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236582
  • Voi siete ancora gelosi? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236587
  • Voi siete ancora gelose? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236590

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ jealous

Câu hỏi thường gặp

geloso nghĩa là gì?

geloso (tính từ) nghĩa là ghen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.