TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Gemelli

/d͡ʒeˈmɛl.li/ giọng máy của trình duyệt

Gemelli nghĩa là song tử, song nam.

Nghĩa của Gemelli

Danh từ riêng

  1. Song tử, song nam, song sinh.

Câu ví dụ với Gemelli

  • È difficile distinguere quei due gemelli perché si assomigliano così tanto. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3540733
  • Voi siete gemelli? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955882
  • Siete gemelli? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955881

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Gemini
  • Danh từ cuff links

Câu hỏi thường gặp

Gemelli nghĩa là gì?

Gemelli (danh từ riêng) nghĩa là song tử, song nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.