gemma
/ˈd͡ʒɛm.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gemma · số nhiều: le gemme
gemma nghĩa là đá quý.
Nghĩa của gemma
Danh từ · giống cái
- Đá quý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bud; gem, jewel; gem (precious or highly valued thing or person)
Câu hỏi thường gặp
gemma nghĩa là gì?
gemma (danh từ) nghĩa là đá quý.
gemma là giống đực hay giống cái?
gemma là danh từ giống cái: la gemma, số nhiều le gemme.