TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gemma

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒɛm.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gemma · số nhiều: le gemme

gemma nghĩa là đá quý.

Nghĩa của gemma

Danh từ · giống cái

  1. Đá quý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bud; gem, jewel; gem (precious or highly valued thing or person)

Câu hỏi thường gặp

gemma nghĩa là gì?

gemma (danh từ) nghĩa là đá quý.

gemma là giống đực hay giống cái?

gemma là danh từ giống cái: la gemma, số nhiều le gemme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.