TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gelare

/d͡ʒeˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

gelare nghĩa là đóng băng, đóng đá.

Nghĩa của gelare

Động từ

  1. Đóng băng, đóng đá, đông đá.

Chia động từ gelare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gelatoDanh động từ: gelando

Hiện tại presente

  • io gelo
  • tu geli
  • lui/lei gela
  • noi geliamo
  • voi gelate
  • loro gelano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gelato
  • tu hai gelato
  • lui/lei ha gelato
  • noi abbiamo gelato
  • voi avete gelato
  • loro hanno gelato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gelavo
  • tu gelavi
  • lui/lei gelava
  • noi gelavamo
  • voi gelavate
  • loro gelavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gelai
  • tu gelasti
  • lui/lei gelò
  • noi gelammo
  • voi gelaste
  • loro gelarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gelerò
  • tu gelerai
  • lui/lei gelerà
  • noi geleremo
  • voi gelerete
  • loro geleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gelerei
  • tu geleresti
  • lui/lei gelerebbe
  • noi geleremmo
  • voi gelereste
  • loro gelerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io geli
  • che tu geli
  • che lui/lei geli
  • che noi geliamo
  • che voi geliate
  • che loro gelino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gelassi
  • che tu gelassi
  • che lui/lei gelasse
  • che noi gelassimo
  • che voi gelaste
  • che loro gelassero

Mệnh lệnh imperativo

  • gela! (tu)
  • geli! (lei)
  • geliamo! (noi)
  • gelate! (voi)
  • gelino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của gelare

Câu ví dụ với gelare

  • Al mio amico piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688115
  • Alla mia amica piace il gelato al cioccolato. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688116
  • Anche io ho mangiato del gelato. Tôi cũng đã ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292407
  • Io voglio mangiare del gelato. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457182
  • Anche io mangiai del gelato. Tôi cũng đã ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292408
  • A tutti piace il gelato. Mọi người đều thích kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13292435
  • Voglio mangiare del gelato. Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freeze, to chill, to frost; to freeze; to be freezing

Câu hỏi thường gặp

gelare nghĩa là gì?

gelare (động từ) nghĩa là đóng băng, đóng đá.

Chia động từ gelare ở thì hiện tại thế nào?

io gelo, tu geli, lui/lei gela, noi geliamo, voi gelate, loro gelano. Phân từ quá khứ: gelato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.