gay
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡɛj/ giọng máy của trình duyệt
gay nghĩa là đồng tính, gay, người đồng tính nam.
Nghĩa của gay
Tính từ
- Đồng tính, gay.
Danh từ · cả hai giống
- Gay, người đồng tính nam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gay
- Danh từ gay
Câu hỏi thường gặp
gay nghĩa là gì?
gay (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng tính, gay, người đồng tính nam.