TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gay

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡɛj/ giọng máy của trình duyệt

gay nghĩa là đồng tính, gay, người đồng tính nam.

Nghĩa của gay

Tính từ

  1. Đồng tính, gay.

Danh từ · cả hai giống

  1. Gay, người đồng tính nam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gay
  • Danh từ gay

Câu hỏi thường gặp

gay nghĩa là gì?

gay (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng tính, gay, người đồng tính nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.