TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gelatina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒe.laˈti.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gelatina · số nhiều: le gelatine

gelatina nghĩa là thạch, rau câu.

Nghĩa của gelatina

Danh từ · giống cái

  1. Thạch, rau câu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gelatin

Câu hỏi thường gặp

gelatina nghĩa là gì?

gelatina (danh từ) nghĩa là thạch, rau câu.

gelatina là giống đực hay giống cái?

gelatina là danh từ giống cái: la gelatina, số nhiều le gelatine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.