TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghiacciare

/ɡjatˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

ghiacciare nghĩa là đóng băng, đóng đá.

Nghĩa của ghiacciare

Động từ

  1. Nghĩa bóng Đóng băng, đóng đá, đông đá.

Chia động từ ghiacciare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: ghiacciatoDanh động từ: ghiacciando

Hiện tại presente

  • io ghiaccio
  • tu ghiacci
  • lui/lei ghiaccia
  • noi ghiacciamo
  • voi ghiacciate
  • loro ghiacciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono ghiacciato/a
  • tu sei ghiacciato/a
  • lui/lei è ghiacciato/a
  • noi siamo ghiacciati/e
  • voi siete ghiacciati/e
  • loro sono ghiacciati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ghiacciavo
  • tu ghiacciavi
  • lui/lei ghiacciava
  • noi ghiacciavamo
  • voi ghiacciavate
  • loro ghiacciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ghiacciai
  • tu ghiacciasti
  • lui/lei ghiacciò
  • noi ghiacciammo
  • voi ghiacciaste
  • loro ghiacciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ghiaccerò
  • tu ghiaccerai
  • lui/lei ghiaccerà
  • noi ghiacceremo
  • voi ghiaccerete
  • loro ghiacceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ghiaccerei
  • tu ghiacceresti
  • lui/lei ghiaccerebbe
  • noi ghiacceremmo
  • voi ghiaccereste
  • loro ghiaccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ghiacci
  • che tu ghiacci
  • che lui/lei ghiacci
  • che noi ghiacciamo
  • che voi ghiacciate
  • che loro ghiaccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ghiacciassi
  • che tu ghiacciassi
  • che lui/lei ghiacciasse
  • che noi ghiacciassimo
  • che voi ghiacciaste
  • che loro ghiacciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ghiaccia! (tu)
  • ghiacci! (lei)
  • ghiacciamo! (noi)
  • ghiacciate! (voi)
  • ghiaccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghiacciare

Đồng nghĩa

Họ từ của ghiacciare

Câu ví dụ với ghiacciare

  • Potrebbe ghiacciare la settimana prossima. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734935
  • Può ghiacciare la settimana prossima. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734940
  • Quando il ghiaccio si scioglie, diventa acqua. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380650
  • Il ghiaccio è acqua all ostato solido. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551423
  • È freddo come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839379
  • È fredda come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839380

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freeze; to suddenly deprive (someone) of a reaction; to leave in shock; to paralyze; to be freezing (of weather); to ice over; to get cold; to become numb from the cold

Câu hỏi thường gặp

ghiacciare nghĩa là gì?

ghiacciare (động từ) nghĩa là đóng băng, đóng đá.

Chia động từ ghiacciare ở thì hiện tại thế nào?

io ghiaccio, tu ghiacci, lui/lei ghiaccia, noi ghiacciamo, voi ghiacciate, loro ghiacciano. Phân từ quá khứ: ghiacciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.