ghiacciaio
danh từ giống đực
/ɡjatˈt͡ʃa.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ghiacciaio · số nhiều: i ghiacciai
ghiacciaio nghĩa là sông băng.
Nghĩa của ghiacciaio
Danh từ · giống đực
- Sông băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glacier
Câu hỏi thường gặp
ghiacciaio nghĩa là gì?
ghiacciaio (danh từ) nghĩa là sông băng.
ghiacciaio là giống đực hay giống cái?
ghiacciaio là danh từ giống đực: il ghiacciaio, số nhiều i ghiacciai.