TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ghepardo

danh từ giống đực
/ɡeˈpar.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ghepardo · số nhiều: i ghepardi

ghepardo nghĩa là báo săn, báo bờm.

Nghĩa của ghepardo

Danh từ · giống đực

  1. Báo săn, báo bờm, báo ghêpa.

Câu ví dụ với ghepardo

  • Il ghepardo è l'animale più veloce. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9934244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheetah

Câu hỏi thường gặp

ghepardo nghĩa là gì?

ghepardo (danh từ) nghĩa là báo săn, báo bờm.

ghepardo là giống đực hay giống cái?

ghepardo là danh từ giống đực: il ghepardo, số nhiều i ghepardi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.