ghepardo
đi với mạo từ: il ghepardo · số nhiều: i ghepardi
ghepardo nghĩa là báo săn, báo bờm.
Nghĩa của ghepardo
Danh từ · giống đực
- Báo săn, báo bờm, báo ghêpa.
Câu ví dụ với ghepardo
- Il ghepardo è l'animale più veloce. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9934244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheetah
Câu hỏi thường gặp
ghepardo nghĩa là gì?
ghepardo (danh từ) nghĩa là báo săn, báo bờm.
ghepardo là giống đực hay giống cái?
ghepardo là danh từ giống đực: il ghepardo, số nhiều i ghepardi.