gettare
gettare nghĩa là ném, chọi.
Nghĩa của gettare
Động từ
- Ném, chọi, quăng.
Chia động từ gettare
Hiện tại presente
- io getto
- tu getti
- lui/lei getta
- noi gettiamo
- voi gettate
- loro gettano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho gettato
- tu hai gettato
- lui/lei ha gettato
- noi abbiamo gettato
- voi avete gettato
- loro hanno gettato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io gettavo
- tu gettavi
- lui/lei gettava
- noi gettavamo
- voi gettavate
- loro gettavano
Quá khứ xa passato remoto
- io gettai
- tu gettasti
- lui/lei gettò
- noi gettammo
- voi gettaste
- loro gettarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io getterò
- tu getterai
- lui/lei getterà
- noi getteremo
- voi getterete
- loro getteranno
Điều kiện condizionale presente
- io getterei
- tu getteresti
- lui/lei getterebbe
- noi getteremmo
- voi gettereste
- loro getterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io getti
- che tu getti
- che lui/lei getti
- che noi gettiamo
- che voi gettiate
- che loro gettino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io gettassi
- che tu gettassi
- che lui/lei gettasse
- che noi gettassimo
- che voi gettaste
- che loro gettassero
Mệnh lệnh imperativo
- getta! (tu)
- getti! (lei)
- gettiamo! (noi)
- gettate! (voi)
- gettino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gettare
Đồng nghĩa
Họ từ của gettare
Cụm từ, thành ngữ với gettare
- gettare la maschera — Để lộ, tiết lộ.
Câu ví dụ với gettare
- Tom gettò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241050
- Io ho gettato la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547244
- Tom ha gettato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241053
- Ho gettato la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547243
- Io gettai la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547247
- Gettai la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to throw, to fling, to toss; to throw away, to discard, to dispose of; to shower; to launch; to sling; to shed; to cast
Câu hỏi thường gặp
gettare nghĩa là gì?
gettare (động từ) nghĩa là ném, chọi.
Chia động từ gettare ở thì hiện tại thế nào?
io getto, tu getti, lui/lei getta, noi gettiamo, voi gettate, loro gettano. Phân từ quá khứ: gettato.