TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gettare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

gettare nghĩa là ném, chọi.

Nghĩa của gettare

Động từ

  1. Ném, chọi, quăng.

Chia động từ gettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gettatoDanh động từ: gettando

Hiện tại presente

  • io getto
  • tu getti
  • lui/lei getta
  • noi gettiamo
  • voi gettate
  • loro gettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gettato
  • tu hai gettato
  • lui/lei ha gettato
  • noi abbiamo gettato
  • voi avete gettato
  • loro hanno gettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gettavo
  • tu gettavi
  • lui/lei gettava
  • noi gettavamo
  • voi gettavate
  • loro gettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gettai
  • tu gettasti
  • lui/lei gettò
  • noi gettammo
  • voi gettaste
  • loro gettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io getterò
  • tu getterai
  • lui/lei getterà
  • noi getteremo
  • voi getterete
  • loro getteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io getterei
  • tu getteresti
  • lui/lei getterebbe
  • noi getteremmo
  • voi gettereste
  • loro getterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io getti
  • che tu getti
  • che lui/lei getti
  • che noi gettiamo
  • che voi gettiate
  • che loro gettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gettassi
  • che tu gettassi
  • che lui/lei gettasse
  • che noi gettassimo
  • che voi gettaste
  • che loro gettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • getta! (tu)
  • getti! (lei)
  • gettiamo! (noi)
  • gettate! (voi)
  • gettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gettare

Đồng nghĩa

Họ từ của gettare

Cụm từ, thành ngữ với gettare

Câu ví dụ với gettare

  • Tom gettò i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241050
  • Io ho gettato la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547244
  • Tom ha gettato i suoi vestiti sporchi nella cesta. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241053
  • Ho gettato la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547243
  • Io gettai la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547247
  • Gettai la spugna. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw, to fling, to toss; to throw away, to discard, to dispose of; to shower; to launch; to sling; to shed; to cast

Câu hỏi thường gặp

gettare nghĩa là gì?

gettare (động từ) nghĩa là ném, chọi.

Chia động từ gettare ở thì hiện tại thế nào?

io getto, tu getti, lui/lei getta, noi gettiamo, voi gettate, loro gettano. Phân từ quá khứ: gettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.