TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rigettare

/ri.d͡ʒetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

rigettare nghĩa là bỏ, bác bỏ.

Nghĩa của rigettare

Động từ

  1. Bỏ, bác bỏ, bác.

Chia động từ rigettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rigettatoDanh động từ: rigettando

Hiện tại presente

  • io rigetto
  • tu rigetti
  • lui/lei rigetta
  • noi rigettiamo
  • voi rigettate
  • loro rigettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rigettato
  • tu hai rigettato
  • lui/lei ha rigettato
  • noi abbiamo rigettato
  • voi avete rigettato
  • loro hanno rigettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rigettavo
  • tu rigettavi
  • lui/lei rigettava
  • noi rigettavamo
  • voi rigettavate
  • loro rigettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rigettai
  • tu rigettasti
  • lui/lei rigettò
  • noi rigettammo
  • voi rigettaste
  • loro rigettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rigetterò
  • tu rigetterai
  • lui/lei rigetterà
  • noi rigetteremo
  • voi rigetterete
  • loro rigetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rigetterei
  • tu rigetteresti
  • lui/lei rigetterebbe
  • noi rigetteremmo
  • voi rigettereste
  • loro rigetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rigetti
  • che tu rigetti
  • che lui/lei rigetti
  • che noi rigettiamo
  • che voi rigettiate
  • che loro rigettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rigettassi
  • che tu rigettassi
  • che lui/lei rigettasse
  • che noi rigettassimo
  • che voi rigettaste
  • che loro rigettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rigetta! (tu)
  • rigetti! (lei)
  • rigettiamo! (noi)
  • rigettate! (voi)
  • rigettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigettare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send back or away; to throw again or back; to refute, to reject; to germinate; to resurface, to reappear; to vomit

Câu hỏi thường gặp

rigettare nghĩa là gì?

rigettare (động từ) nghĩa là bỏ, bác bỏ.

Chia động từ rigettare ở thì hiện tại thế nào?

io rigetto, tu rigetti, lui/lei rigetta, noi rigettiamo, voi rigettate, loro rigettano. Phân từ quá khứ: rigettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.