interiezione
danh từ giống cái
/in.te.rjetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'interiezione · số nhiều: le interiezioni
interiezione nghĩa là thán từ, từ cảm thán.
Nghĩa của interiezione
Danh từ · giống cái
- Thán từ.
- Từ cảm thán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interjection
Câu hỏi thường gặp
interiezione nghĩa là gì?
interiezione (danh từ) nghĩa là thán từ, từ cảm thán.
interiezione là giống đực hay giống cái?
interiezione là danh từ giống cái: l'interiezione, số nhiều le interiezioni.