TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interiezione

danh từ giống cái
/in.te.rjetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'interiezione · số nhiều: le interiezioni

interiezione nghĩa là thán từ, từ cảm thán.

Nghĩa của interiezione

Danh từ · giống cái

  1. Thán từ.
  2. Từ cảm thán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interjection

Câu hỏi thường gặp

interiezione nghĩa là gì?

interiezione (danh từ) nghĩa là thán từ, từ cảm thán.

interiezione là giống đực hay giống cái?

interiezione là danh từ giống cái: l'interiezione, số nhiều le interiezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.