interesse
/in.teˈrɛs.se/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'interesse · số nhiều: gli interessi
interesse nghĩa là sự quan tâm, hứng thú, lợi ích.
Nghĩa của interesse
Danh từ · giống đực
- Sự quan tâm, hứng thú. (biên soạn)
- Lợi ích. (biên soạn)
- Tiền lãi. (biên soạn)
Họ từ của interesse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interest, concern; interest; money, money-making; affairs, business
Câu hỏi thường gặp
interesse nghĩa là gì?
interesse (danh từ) nghĩa là sự quan tâm, hứng thú, lợi ích.
interesse là giống đực hay giống cái?
interesse là danh từ giống đực: l'interesse, số nhiều gli interessi.