freddo
đi với mạo từ: il freddo · số nhiều: i freddi
freddo nghĩa là rét, lạnh, lạnh lẽo.
Nghĩa của freddo
Danh từ · giống đực
- Rét.
Tính từ
- Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
- Rét.
- Lạnh lùng.
Dạng từ của freddo
| Giống cái | fredda |
| Giống cái số nhiều | fredde |
| So sánh nhất | freddissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freddo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của freddo
Cụm từ, thành ngữ với freddo
- caffè freddo — Cà phê đá, cà phê sữa đá.
- tè freddo — Trà đá.
Câu ví dụ với freddo
- Ieri faceva così freddo che sono stato a casa. Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #1752361
- Fa freddo. Lạnh.Tatoeba #4486
- Hanno detto che non avevano molto freddo. Họ nói là họ không lạnh lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007611
- Dissero che non avevano molto freddo. Họ nói là họ không lạnh lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007612
- Fa un po' freddo oggi. Hôm nay trời hơi lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #704851
- È freddo come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839379
- Tom diede a Mary qualcosa di freddo da bere. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704624
- Mi sono sentito freddo e inquieto tutta la notte. Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4662652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cold
- Danh từ the cold; chill
Câu hỏi thường gặp
freddo nghĩa là gì?
freddo (danh từ, tính từ) nghĩa là rét, lạnh, lạnh lẽo.
freddo là giống đực hay giống cái?
freddo là danh từ giống đực: il freddo, số nhiều i freddi.