TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

freddo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfred.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il freddo · số nhiều: i freddi

freddo nghĩa là rét, lạnh, lạnh lẽo.

Nghĩa của freddo

Danh từ · giống đực

  1. Rét.

Tính từ

  1. Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
  2. Rét.
  3. Lạnh lùng.

Dạng từ của freddo

Giống cáifredda
Giống cái số nhiềufredde
So sánh nhấtfreddissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freddo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của freddo

Cụm từ, thành ngữ với freddo

Câu ví dụ với freddo

  • Ieri faceva così freddo che sono stato a casa. Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #1752361
  • Fa freddo. Lạnh.Tatoeba #4486
  • Hanno detto che non avevano molto freddo. Họ nói là họ không lạnh lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007611
  • Dissero che non avevano molto freddo. Họ nói là họ không lạnh lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007612
  • Fa un po' freddo oggi. Hôm nay trời hơi lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #704851
  • È freddo come il ghiaccio. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839379
  • Tom diede a Mary qualcosa di freddo da bere. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704624
  • Mi sono sentito freddo e inquieto tutta la notte. Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4662652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cold
  • Danh từ the cold; chill

Câu hỏi thường gặp

freddo nghĩa là gì?

freddo (danh từ, tính từ) nghĩa là rét, lạnh, lạnh lẽo.

freddo là giống đực hay giống cái?

freddo là danh từ giống đực: il freddo, số nhiều i freddi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.