caffè freddo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caffè freddo · số nhiều: i caffè freddi
caffè freddo nghĩa là cà phê đá, cà phê sữa đá.
Nghĩa của caffè freddo
Danh từ · giống đực
- Cà phê đá, cà phê sữa đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iced coffee as a long drink
Câu hỏi thường gặp
caffè freddo nghĩa là gì?
caffè freddo (danh từ) nghĩa là cà phê đá, cà phê sữa đá.
caffè freddo là giống đực hay giống cái?
caffè freddo là danh từ giống đực: il caffè freddo, số nhiều i caffè freddi.