TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caffè freddo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il caffè freddo · số nhiều: i caffè freddi

caffè freddo nghĩa là cà phê đá, cà phê sữa đá.

Nghĩa của caffè freddo

Danh từ · giống đực

  1. Cà phê đá, cà phê sữa đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iced coffee as a long drink

Câu hỏi thường gặp

caffè freddo nghĩa là gì?

caffè freddo (danh từ) nghĩa là cà phê đá, cà phê sữa đá.

caffè freddo là giống đực hay giống cái?

caffè freddo là danh từ giống đực: il caffè freddo, số nhiều i caffè freddi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.