caffè
đi với mạo từ: il caffè
caffè nghĩa là màu cà phê, cà phê.
Nghĩa của caffè
Danh từ · giống đực
- Màu cà phê.
- Cà phê.
- Cây cà phê.
- Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caffè
Đồng nghĩa
Họ từ của caffè
Cụm từ, thành ngữ với caffè
- caffè americano — Cà phê đen.
- caffè freddo — Cà phê đá, cà phê sữa đá.
- caffè solubile — Cà phê có liền, cà phê dùng ngay, cà phê hòa tan.
Câu ví dụ với caffè
- Questo caffè sa di bruciato. Cà phê này có vị khét.Tatoeba #836044
- Potrei avere un altro caffè, per favore? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5806578
- Potrei avere un altro caffè, per piacere? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5806579
- Tom si è rovesciato addosso del caffè. Tom đã tự đổ cà phê lên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13286940
- A me non piace il caffè. Tôi không thích cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1669232
- Il caffè non era molto di mio gradimento. Tôi không thích cà phê này cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2689430
- Io bevo del caffè al mattino. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742688
- Io bevo del caffè alla mattina. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coffee (plant and drink); café
Câu hỏi thường gặp
caffè nghĩa là gì?
caffè (danh từ) nghĩa là màu cà phê, cà phê.
caffè là giống đực hay giống cái?
caffè là danh từ giống đực: il caffè.