TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caffettiera

danh từ giống cái
/kaf.fetˈtjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caffettiera · số nhiều: le caffettiere

caffettiera nghĩa là cà phê nồi.

Nghĩa của caffettiera

Danh từ · giống cái

  1. Cà phê nồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coffee pot, coffee maker

Câu hỏi thường gặp

caffettiera nghĩa là gì?

caffettiera (danh từ) nghĩa là cà phê nồi.

caffettiera là giống đực hay giống cái?

caffettiera là danh từ giống cái: la caffettiera, số nhiều le caffettiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.