caffettiera
danh từ giống cái
/kaf.fetˈtjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la caffettiera · số nhiều: le caffettiere
caffettiera nghĩa là cà phê nồi.
Nghĩa của caffettiera
Danh từ · giống cái
- Cà phê nồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coffee pot, coffee maker
Câu hỏi thường gặp
caffettiera nghĩa là gì?
caffettiera (danh từ) nghĩa là cà phê nồi.
caffettiera là giống đực hay giống cái?
caffettiera là danh từ giống cái: la caffettiera, số nhiều le caffettiere.