caffetteria
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la caffetteria · số nhiều: le caffetterie
caffetteria nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê, căng tin, căn tin.
Nghĩa của caffetteria
Danh từ · giống cái
- Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.
- Căng tin, căn tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cafeteria, coffeehouse, café
Câu hỏi thường gặp
caffetteria nghĩa là gì?
caffetteria (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê, căng tin, căn tin.
caffetteria là giống đực hay giống cái?
caffetteria là danh từ giống cái: la caffetteria, số nhiều le caffetterie.