TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caffetteria

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caffetteria · số nhiều: le caffetterie

caffetteria nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê, căng tin, căn tin.

Nghĩa của caffetteria

Danh từ · giống cái

  1. Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.
  2. Căng tin, căn tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cafeteria, coffeehouse, café

Câu hỏi thường gặp

caffetteria nghĩa là gì?

caffetteria (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê, căng tin, căn tin.

caffetteria là giống đực hay giống cái?

caffetteria là danh từ giống cái: la caffetteria, số nhiều le caffetterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.