TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cadere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kaˈde.re/ giọng máy của trình duyệt

cadere nghĩa là ngã, té, chết, mất.

Nghĩa của cadere

Động từ

  1. Ngã, té, rớt, rơi.
  2. Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch.

Chia động từ cadere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: cadutoDanh động từ: cadendo

Hiện tại presente

  • io cado
  • tu cadi
  • lui/lei cade
  • noi cadiamo
  • voi cadete
  • loro cadono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono caduto/a
  • tu sei caduto/a
  • lui/lei è caduto/a
  • noi siamo caduti/e
  • voi siete caduti/e
  • loro sono caduti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cadevo
  • tu cadevi
  • lui/lei cadeva
  • noi cadevamo
  • voi cadevate
  • loro cadevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io caddi
  • tu cadesti
  • lui/lei cadde
  • noi cademmo
  • voi cadeste
  • loro caddero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cadrò
  • tu cadrai
  • lui/lei cadrà
  • noi cadremo
  • voi cadrete
  • loro cadranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cadrei
  • tu cadresti
  • lui/lei cadrebbe
  • noi cadremmo
  • voi cadreste
  • loro cadrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cada
  • che tu cada
  • che lui/lei cada
  • che noi cadiamo
  • che voi cadiate
  • che loro cadano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cadessi
  • che tu cadessi
  • che lui/lei cadesse
  • che noi cadessimo
  • che voi cadeste
  • che loro cadessero

Mệnh lệnh imperativo

  • cadi! (tu)
  • cada! (lei)
  • cadiamo! (noi)
  • cadete! (voi)
  • cadano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của cadere

Câu ví dụ với cadere

  • Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
  • Mary ha fatto cadere la sua matita. Mary làm rơi bút chì của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548673
  • Ho fatto cadere la mia matita. Tôi đánh rơi bút chì của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548579
  • Mary fece cadere la sua matita. Mary làm rơi bút chì của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548675
  • Feci cadere la mia matita. Tôi đánh rơi bút chì của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548580
  • Tom è caduto nella trappola di Mary. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217193
  • La mela non cade mai lontano dall'albero. Hổ phụ sinh hổ tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3042212
  • La pioggia non cade dal terreno. Mưa không rơi từ mặt đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall; to fall over, tumble; to die; to drop, crash

Câu hỏi thường gặp

cadere nghĩa là gì?

cadere (động từ) nghĩa là ngã, té, chết, mất.

Chia động từ cadere ở thì hiện tại thế nào?

io cado, tu cadi, lui/lei cade, noi cadiamo, voi cadete, loro cadono. Phân từ quá khứ: caduto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.