caffo
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkaf.fo/ giọng máy của trình duyệt
caffo nghĩa là lẻ.
Nghĩa của caffo
Tính từ
- Lẻ.
Dạng từ của caffo
| Giống cái số ít | caffa |
| Giống đực số nhiều | caffi |
| Giống cái số nhiều | caffe |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caffo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ odd (of a number)
- Danh từ odd number; first one; most important one; foremost one
Câu hỏi thường gặp
caffo nghĩa là gì?
caffo (tính từ) nghĩa là lẻ.