TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caffo

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkaf.fo/ giọng máy của trình duyệt

caffo nghĩa là lẻ.

Nghĩa của caffo

Tính từ

  1. Lẻ.

Dạng từ của caffo

Giống cái số ítcaffa
Giống đực số nhiềucaffi
Giống cái số nhiềucaffe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caffo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ odd (of a number)
  • Danh từ odd number; first one; most important one; foremost one

Câu hỏi thường gặp

caffo nghĩa là gì?

caffo (tính từ) nghĩa là lẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.