bar
đi với mạo từ: il bar
bar nghĩa là quán rượu, ba, tiệm cà phê, quán cà phê.
Nghĩa của bar
Danh từ · giống đực
- Quán rượu, ba.
- Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.
Họ từ của bar
Câu ví dụ với bar
- Il bar è aperto fino a mezzanotte. Quán bar mở cửa đến nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11702984
- Vorresti aspettare al bar? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447047
- Vorreste aspettare al bar? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447048
- Vorrebbe aspettare al bar? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bar (place serving drinks); café; bar (unit of pressure)
Câu hỏi thường gặp
bar nghĩa là gì?
bar (danh từ) nghĩa là quán rượu, ba, tiệm cà phê, quán cà phê.
bar là giống đực hay giống cái?
bar là danh từ giống đực: il bar.