TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bar

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbar/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bar

bar nghĩa là quán rượu, ba, tiệm cà phê, quán cà phê.

Nghĩa của bar

Danh từ · giống đực

  1. Quán rượu, ba.
  2. Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.

Họ từ của bar

Câu ví dụ với bar

  • Il bar è aperto fino a mezzanotte. Quán bar mở cửa đến nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11702984
  • Vorresti aspettare al bar? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447047
  • Vorreste aspettare al bar? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447048
  • Vorrebbe aspettare al bar? Bạn có muốn đợi trong quán bar không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1447049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bar (place serving drinks); café; bar (unit of pressure)

Câu hỏi thường gặp

bar nghĩa là gì?

bar (danh từ) nghĩa là quán rượu, ba, tiệm cà phê, quán cà phê.

bar là giống đực hay giống cái?

bar là danh từ giống đực: il bar.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.