TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cagnolino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaɲ.ɲoˈli.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cagnolino · số nhiều: i cagnolini

cagnolino nghĩa là chó con, cún.

Nghĩa của cagnolino

Danh từ · giống đực

  1. Chó con, cún, cún con.

Dạng từ của cagnolino

Giống cáicagnolina

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagnolino

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cagnolino

  • È un cagnolino. Nó là một con chó nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8452176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ little dog, doggy, doggie; puppy; dog paddle, doggy paddle

Câu hỏi thường gặp

cagnolino nghĩa là gì?

cagnolino (danh từ) nghĩa là chó con, cún.

cagnolino là giống đực hay giống cái?

cagnolino là danh từ giống đực: il cagnolino, số nhiều i cagnolini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.