TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cagnetto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cagnetto · số nhiều: i cagnetti

cagnetto nghĩa là chó con, cún.

Nghĩa của cagnetto

Danh từ · giống đực

  1. Chó con, cún, cún con.

Dạng từ của cagnetto

Giống cáicagnetta

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagnetto

Đồng nghĩa

Họ từ của cagnetto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ little dog, doggy, doggie; puppy

Câu hỏi thường gặp

cagnetto nghĩa là gì?

cagnetto (danh từ) nghĩa là chó con, cún.

cagnetto là giống đực hay giống cái?

cagnetto là danh từ giống đực: il cagnetto, số nhiều i cagnetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.