cagnetto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cagnetto · số nhiều: i cagnetti
cagnetto nghĩa là chó con, cún.
Nghĩa của cagnetto
Danh từ · giống đực
- Chó con, cún, cún con.
Dạng từ của cagnetto
| Giống cái | cagnetta |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagnetto
Đồng nghĩa
Họ từ của cagnetto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little dog, doggy, doggie; puppy
Câu hỏi thường gặp
cagnetto nghĩa là gì?
cagnetto (danh từ) nghĩa là chó con, cún.
cagnetto là giống đực hay giống cái?
cagnetto là danh từ giống đực: il cagnetto, số nhiều i cagnetti.