cane
đi với mạo từ: il cane · số nhiều: i cani
cane nghĩa là chó, cẩu, khuyển.
Nghĩa của cane
Danh từ · giống đực
- Chó.
- Cẩu, khuyển.
- Cò.
Dạng từ của cane
| Giống cái | cagna |
Họ từ của cane
Cụm từ, thành ngữ với cane
- cane d'acqua — Chó lội nước.
Câu ví dụ với cane
- Al cane piace questo tipo di cibo. Con chó thích loại thực phẩm này.Tatoeba #1765083
- Il mio cane ha la coda lunga. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3014462
- Sono lì, sai, con il loro cane. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3113286
- Sono lì, sa, con il loro cane. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3113287
- Sono lì, sapete, con il loro cane. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3113288
- Il cane di Tom è morto ieri. Chú chó của Tom đã chết ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290109
- Il mio cane odia i fuochi d'artificio. Con chó của tôi ghét pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288726
- Hai dato da mangiare al mio cane? Bạn đã cho con chó của tôi ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dog, male dog; hammer
- Tính từ freezing, biting (of cold); terrible, dreadful, awful (of pain)
Câu hỏi thường gặp
cane nghĩa là gì?
cane (danh từ) nghĩa là chó, cẩu, khuyển.
cane là giống đực hay giống cái?
cane là danh từ giống đực: il cane, số nhiều i cani.