TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbaiare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ab.baˈja.re/ giọng máy của trình duyệt

abbaiare nghĩa là sủa.

Nghĩa của abbaiare

Động từ

  1. Sủa.

Chia động từ abbaiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abbaiatoDanh động từ: abbaiando

Hiện tại presente

  • io abbaio
  • tu abbai
  • lui/lei abbaia
  • noi abbaiamo
  • voi abbaiate
  • loro abbaiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abbaiato
  • tu hai abbaiato
  • lui/lei ha abbaiato
  • noi abbiamo abbaiato
  • voi avete abbaiato
  • loro hanno abbaiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abbaiavo
  • tu abbaiavi
  • lui/lei abbaiava
  • noi abbaiavamo
  • voi abbaiavate
  • loro abbaiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abbaiai
  • tu abbaiasti
  • lui/lei abbaiò
  • noi abbaiammo
  • voi abbaiaste
  • loro abbaiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abbaierò
  • tu abbaierai
  • lui/lei abbaierà
  • noi abbaieremo
  • voi abbaierete
  • loro abbaieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abbaierei
  • tu abbaieresti
  • lui/lei abbaierebbe
  • noi abbaieremmo
  • voi abbaiereste
  • loro abbaierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abbai
  • che tu abbai
  • che lui/lei abbai
  • che noi abbaiamo
  • che voi abbaiate
  • che loro abbaino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abbaiassi
  • che tu abbaiassi
  • che lui/lei abbaiasse
  • che noi abbaiassimo
  • che voi abbaiaste
  • che loro abbaiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abbaia! (tu)
  • abbai! (lei)
  • abbaiamo! (noi)
  • abbaiate! (voi)
  • abbaino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với abbaiare

  • Il cane non riusciva ad abbaiare. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290017
  • Il cane non poteva abbaiare. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290018
  • I cani hanno abbaiato tutta la notte. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543255
  • I cani abbaiarono tutta la notte. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543256
  • Can che abbaia non morde. Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374346
  • Il cane sta abbaiando. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3860769
  • Il cane ha abbaiato? Con chó có sủa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289626
  • Il cane abbaierà. Con chó sẽ sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102330

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bark (of dogs and foxes); to yell, to shout
  • Danh từ barking

Câu hỏi thường gặp

abbaiare nghĩa là gì?

abbaiare (động từ) nghĩa là sủa.

Chia động từ abbaiare ở thì hiện tại thế nào?

io abbaio, tu abbai, lui/lei abbaia, noi abbaiamo, voi abbaiate, loro abbaiano. Phân từ quá khứ: abbaiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.