abbaiare
abbaiare nghĩa là sủa.
Nghĩa của abbaiare
Động từ
- Sủa.
Chia động từ abbaiare
Hiện tại presente
- io abbaio
- tu abbai
- lui/lei abbaia
- noi abbaiamo
- voi abbaiate
- loro abbaiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho abbaiato
- tu hai abbaiato
- lui/lei ha abbaiato
- noi abbiamo abbaiato
- voi avete abbaiato
- loro hanno abbaiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io abbaiavo
- tu abbaiavi
- lui/lei abbaiava
- noi abbaiavamo
- voi abbaiavate
- loro abbaiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io abbaiai
- tu abbaiasti
- lui/lei abbaiò
- noi abbaiammo
- voi abbaiaste
- loro abbaiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io abbaierò
- tu abbaierai
- lui/lei abbaierà
- noi abbaieremo
- voi abbaierete
- loro abbaieranno
Điều kiện condizionale presente
- io abbaierei
- tu abbaieresti
- lui/lei abbaierebbe
- noi abbaieremmo
- voi abbaiereste
- loro abbaierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io abbai
- che tu abbai
- che lui/lei abbai
- che noi abbaiamo
- che voi abbaiate
- che loro abbaino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io abbaiassi
- che tu abbaiassi
- che lui/lei abbaiasse
- che noi abbaiassimo
- che voi abbaiaste
- che loro abbaiassero
Mệnh lệnh imperativo
- abbaia! (tu)
- abbai! (lei)
- abbaiamo! (noi)
- abbaiate! (voi)
- abbaino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với abbaiare
- Il cane non riusciva ad abbaiare. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290017
- Il cane non poteva abbaiare. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290018
- I cani hanno abbaiato tutta la notte. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543255
- I cani abbaiarono tutta la notte. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543256
- Can che abbaia non morde. Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374346
- Il cane sta abbaiando. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3860769
- Il cane ha abbaiato? Con chó có sủa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11289626
- Il cane abbaierà. Con chó sẽ sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bark (of dogs and foxes); to yell, to shout
- Danh từ barking
Câu hỏi thường gặp
abbaiare nghĩa là gì?
abbaiare (động từ) nghĩa là sủa.
Chia động từ abbaiare ở thì hiện tại thế nào?
io abbaio, tu abbai, lui/lei abbaia, noi abbaiamo, voi abbaiate, loro abbaiano. Phân từ quá khứ: abbaiato.