abaco
danh từ giống đực
/ˈa.ba.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abaco · số nhiều: gli abachi
abaco nghĩa là bàn tính, đầu cột, đỉnh cột.
Nghĩa của abaco
Danh từ · giống đực
- Bàn tính.
- Đầu cột, đỉnh cột.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaco
Đồng nghĩa
Họ từ của abaco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abacus (calculating frame); multiplication table; the art of counting; a board used to display pottery during banquets; abacus (church furniture); abacus (uppermost portion of the capital of a column)
Câu hỏi thường gặp
abaco nghĩa là gì?
abaco (danh từ) nghĩa là bàn tính, đầu cột, đỉnh cột.
abaco là giống đực hay giống cái?
abaco là danh từ giống đực: l'abaco, số nhiều gli abachi.