TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abaco

danh từ giống đực
/ˈa.ba.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abaco · số nhiều: gli abachi

abaco nghĩa là bàn tính, đầu cột, đỉnh cột.

Nghĩa của abaco

Danh từ · giống đực

  1. Bàn tính.
  2. Đầu cột, đỉnh cột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaco

Đồng nghĩa

Họ từ của abaco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abacus (calculating frame); multiplication table; the art of counting; a board used to display pottery during banquets; abacus (church furniture); abacus (uppermost portion of the capital of a column)

Câu hỏi thường gặp

abaco nghĩa là gì?

abaco (danh từ) nghĩa là bàn tính, đầu cột, đỉnh cột.

abaco là giống đực hay giống cái?

abaco là danh từ giống đực: l'abaco, số nhiều gli abachi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.