pallottoliere
danh từ giống đực
/pal.lot.toˈljɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pallottoliere · số nhiều: i pallottolieri
pallottoliere nghĩa là bàn tính.
Nghĩa của pallottoliere
Danh từ · giống đực
- Bàn tính.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pallottoliere
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abacus
Câu hỏi thường gặp
pallottoliere nghĩa là gì?
pallottoliere (danh từ) nghĩa là bàn tính.
pallottoliere là giống đực hay giống cái?
pallottoliere là danh từ giống đực: il pallottoliere, số nhiều i pallottolieri.