TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pallottoliere

danh từ giống đực
/pal.lot.toˈljɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pallottoliere · số nhiều: i pallottolieri

pallottoliere nghĩa là bàn tính.

Nghĩa của pallottoliere

Danh từ · giống đực

  1. Bàn tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pallottoliere

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abacus

Câu hỏi thường gặp

pallottoliere nghĩa là gì?

pallottoliere (danh từ) nghĩa là bàn tính.

pallottoliere là giống đực hay giống cái?

pallottoliere là danh từ giống đực: il pallottoliere, số nhiều i pallottolieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.