TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palma

danh từ giống cái
/ˈpal.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la palma · số nhiều: le palme

palma nghĩa là cọ, kè.

Nghĩa của palma

Danh từ · giống cái

  1. Cọ, kè.

Họ từ của palma

Cụm từ, thành ngữ với palma

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palm tree, palm; palm (of the hand); palm (corresponding part of the forefoot of a lower mammal)

Câu hỏi thường gặp

palma nghĩa là gì?

palma (danh từ) nghĩa là cọ, kè.

palma là giống đực hay giống cái?

palma là danh từ giống cái: la palma, số nhiều le palme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.