palmo
đi với mạo từ: il palmo · số nhiều: i palmi
palmo nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.
Nghĩa của palmo
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Gan bàn tay, lòng bàn tay.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với palmo
- Riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473006
- Io riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ span (of hand); palm (of the hand)
Câu hỏi thường gặp
palmo nghĩa là gì?
palmo (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.
palmo là giống đực hay giống cái?
palmo là danh từ giống đực: il palmo, số nhiều i palmi.