TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palmo

danh từ giống đực
/ˈpal.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palmo · số nhiều: i palmi

palmo nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.

Nghĩa của palmo

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Gan bàn tay, lòng bàn tay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với palmo

  • Riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473006
  • Io riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ span (of hand); palm (of the hand)

Câu hỏi thường gặp

palmo nghĩa là gì?

palmo (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.

palmo là giống đực hay giống cái?

palmo là danh từ giống đực: il palmo, số nhiều i palmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.