palo
/ˈpa.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il palo · số nhiều: i pali
palo nghĩa là cọc.
Nghĩa của palo
Danh từ · giống đực
- Cọc.
Họ từ của palo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stake, pole, pile, spar; goalpost; pale; lookout (person on watch); €1000
Câu hỏi thường gặp
palo nghĩa là gì?
palo (danh từ) nghĩa là cọc.
palo là giống đực hay giống cái?
palo là danh từ giống đực: il palo, số nhiều i pali.