palpebra
đi với mạo từ: la palpebra · số nhiều: le palpebre
palpebra nghĩa là mí mắt, mí.
Nghĩa của palpebra
Danh từ · giống cái
- Mí mắt, mí.
Câu ví dụ với palpebra
- Ho sbattuto le palpebre. Tôi chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6130651
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyelid
Câu hỏi thường gặp
palpebra nghĩa là gì?
palpebra (danh từ) nghĩa là mí mắt, mí.
palpebra là giống đực hay giống cái?
palpebra là danh từ giống cái: la palpebra, số nhiều le palpebre.