TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palude

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/paˈlu.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la palude · số nhiều: le paludi

palude nghĩa là đồng lầy, cánh đồng lầy, đầm lầy.

Nghĩa của palude

Danh từ · giống cái

  1. Đồng lầy, cánh đồng lầy, vùng đồng lầy.
  2. Đầm lầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marsh, fen, swamp, bog

Câu hỏi thường gặp

palude nghĩa là gì?

palude (danh từ) nghĩa là đồng lầy, cánh đồng lầy, đầm lầy.

palude là giống đực hay giống cái?

palude là danh từ giống cái: la palude, số nhiều le paludi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.