candido
/ˈkan.di.do/ giọng máy của trình duyệt
candido nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.
Nghĩa của candido
Tính từ
- Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.
Dạng từ của candido
| Giống cái số ít | candida |
| Giống đực số nhiều | candidi |
| Giống cái số nhiều | candide |
| So sánh nhất | candidissimo |
Họ từ của candido
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ white (pure); ingenuous, naive; candid, frank; pure, innocent
Câu hỏi thường gặp
candido nghĩa là gì?
candido (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.