TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

candido

/ˈkan.di.do/ giọng máy của trình duyệt

candido nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.

Nghĩa của candido

Tính từ

  1. Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

Dạng từ của candido

Giống cái số ítcandida
Giống đực số nhiềucandidi
Giống cái số nhiềucandide
So sánh nhấtcandidissimo

Họ từ của candido

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ white (pure); ingenuous, naive; candid, frank; pure, innocent

Câu hỏi thường gặp

candido nghĩa là gì?

candido (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.